truyền thống

Học thuật
Thân thiện
truyền thống

Gia đình cùng nhau gói bánh chưng trong dịp Tết theo truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những giá trị, tập quán, tư tưởng, lối sống... được hình thành, lưu giữ truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một cộng đồng, dân tộc hoặc gia đình: "Truyền thống" chỉ những di sản tinh thần bền vững, tạo nên bản sắc sự kế thừa văn hóa.
    • Tính chất hoặc đặc điểm lâu đời, đã trở thành nếp, thành thói quen ăn sâu: "Truyền thống" còn dùng để chỉ tính cách, phương thức đã tồn tại từ lâu được công nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dân tộc ta truyền thống yêu nước đoàn kết. (Đây một giá trị tinh thần được lưu truyền qua nhiều thế hệ.)
    • Giỗ Tổ Hùng Vương một truyền thống tốt đẹp của người Việt. (Đây một tập quán văn hóa lâu đời được duy trì.)
    • Làng đó nổi tiếng với truyền thống hiếu học. (Đây một nếp sống, đức tính đặc trưng đã hình thành lâu đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo truyền thống": theo cách thức, quy tắc đã từ lâu đời.
    • Theo truyền thống, con trai trưởng sẽ thờ cúng tổ tiên. (Hành động này tuân theo tập quán lâu đời của gia đình.)
  • "bảo vệ/gìn giữ truyền thống": giữ gìn những giá trị, phong tục lâu đời không để mai một.
    • Chúng ta cần gìn giữ truyền thống văn hóa của cha ông. (Hành động bảo tồn các di sản tinh thần.)
  • "phát huy truyền thống": làm cho những giá trị tốt đẹp lâu đời trở nên mạnh mẽ, rạng rỡ hơn.
    • Thanh niên phải phát huy truyền thống cách mạng của thế hệ đi trước. (Kế thừa làm sống động những tư tưởng, đức tính tốt đẹp.)
Biến thể từ liên quan
  • Truyền thống (tính từ): mang tính chất lâu đời, theo nếp .
    • Nghề gốm Bát Tràng một nghề thủ công truyền thống. (Nghề thủ công từ lâu đời được duy trì theo phương thức cổ truyền.)
  • Truyền thống tính (danh từ): bản chất, đặc điểm mang tính truyền thống.
  • Chủ nghĩa truyền thống: khuynh hướng tư tưởng coi trọng muốn bảo tồn các giá trị, thể chế xưa .
Từ đồng nghĩa
  • Cổ truyền: từ xưa, theo lối (thường dùng cho sự vật, phong tục).
  • Tập tục: thói quen, tục lệ đã thành nếp trong sinh hoạt cộng đồng.
  • Di sản (văn hóa): những giá trị vật chất tinh thần được để lại cho đời sau.
Từ trái nghĩa
  • Hiện đại: thuộc về thời đại mới, tính chất mới mẻ, tiên tiến.
  • Cách tân: đổi mới, cải tiến làm cho khác đi so với cái .
  • Phá cách: vượt ra khỏi khuôn mẫu, quy tắc thông thường hoặc truyền thống.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Truyền thống gia đình": những nề nếp, quy tắc, nghề nghiệp... đặc trưng được duy trì trong một gia đình qua nhiều đời.
    • Làm nghề thuốc truyền thống gia đình họ.
  • "Sống truyền thống": sống hành xử theo những chuẩn mực, tập quán tốt đẹp đã được lưu truyền.
  • "Mâu thuẫn giữa truyền thống hiện đại": sự xung đột, khác biệt giữa các giá trị mới trong xã hội.
truyền thống

Gia đình cùng nhau gói bánh chưng trong dịp Tết theo truyền thống.

  1. Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống...được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác : Truyền thống cách mạng.